Thông Tin Mẹ & Bé
Kiểm Tra Tử Cung & Sản Dịch (Lần 1)
Vết May Tầng Sinh Môn & Dịch Truyền
Theo Dõi Dị Ứng Thuốc Giảm Đau NSAID
Sinh Hiệu Mẹ & Vỗ Ợ Hơi Cho Bé
Giữ Ấm Sơ Sinh & Kiểm Tra Tử Cung
Ăn Uống Ấm Nóng & 4 Bước Tập Tiểu Tại Giường
Đánh Giá Phản Xạ Tiểu & Bài Tiết Sơ Sinh
Đánh Giá Bàng Quang & Ngừa Liệt Cơ Năng
Tập Cử Động Chân Tay & Chuẩn Bị Mốc 6 Giờ
Tập Ngồi Dậy, Dìu Vào Toilet & Xử Trí Bí Tiểu
3 Điểm Nhớ Cho Bé Trong 6 Giờ
1. Giữ Ấm
Gáy & bàn chân ấm. Mũ, tất. Phòng 27 - 28°C, tránh gió lùa.
2. Chống Sặc Sữa
Vỗ ợ hơi sau bú. Nằm nghiêng đầu một bên. Không ngậm ti ngủ.
3. Bài Tiết
Ghi nhận cữ tiểu đầu (tã ướt) & lần ra phân xu (xanh đen dính).
Lưu Biến Cố Ngay Lập Tức
Lịch Sử Biến Cố
| Giờ | Mốc | Ai | Nội Dung | Trạng Thái | Xóa |
|---|
4 Bước Kích Thích Tập Tiểu Tại Giường
Đặt Bô Dẹt
Đặt dưới mông sản phụ ngay tại giường.
Nâng Đầu Giường
Tạo tư thế nửa ngồi thoải mái.
Tiếng Nước Chảy
Mở vòi nước róc rách hoặc xi tiểu nhẹ.
Tưới Nước Ấm
Pha 1 nóng + 2 nguội tưới nhẹ tầng sinh môn kích thích mở cơ vòng.
Vệ Sinh Vết May Tầng Sinh Môn
- Rửa bằng nước muối sinh lý nhẹ nhàng.
- Thao tác: 1 chiều từ trước ra sau (Âm hộ -> Hậu môn).
- Thấm gạc mềm sạch hoặc sấy mát/ấm nhẹ.
- Không lau ngược từ hậu môn lên vùng kín (nguy cơ nhiễm trùng tử cung).
- Không ngâm vùng kín trong chậu nước.
- Không bôi các loại thuốc ngoài chỉ định.
Dấu Hiệu Bất Thường & Xử Trí Khẩn Cấp
| Vấn Đề | Dấu Hiệu Báo Động | Xử Trí Ban Đầu Ngay |
|---|---|---|
| Đờ Tử Cung | Đáy tử cung mềm nhão, xốp, không sờ thấy khối an toàn. | Lập tức xoa bóp kích thích đáy tử cung liên tục theo chiều kim đồng hồ. |
| Băng Huyết | Máu tràn > 2/3 băng hoặc ướt đẫm băng, máu đỏ tươi kèm máu cục to. | Bấm chuông khẩn cấp gọi bác sĩ/nữ hộ sinh + duy trì xoa đáy tử cung. |
| Khối Máu Tụ | Vết may bầm tím phù nề, cảm giác mót rặn/buồn cầu liên tục. | Báo bác sĩ khám ngay, không để sản phụ tự rặn (máu tụ chèn trực tràng). |
| Dị Ứng NSAID | Sưng mí mắt, sưng môi, nổi mày đay, khó thở sau đặt thuốc giảm đau. | Nghi sốc phản vệ: Báo bác sĩ ngay lập tức tiêm thuốc đối kháng. |
| Bí Tiểu (6 Giờ) | Đủ 6 giờ, bàng quang căng tức tròn trên xương mu, không tự tiểu được. | Báo y tế can thiệp đặt sonde giải áp bàng quang tránh mất trương lực cơ. |
| Sặc Sữa Bé | Sữa ọc trớ qua mũi/miệng, tím tái môi, thở yếu hoặc ngưng thở. | Nghiêng đầu bé ngay, hút dịch mũi miệng, vỗ lưng nhẹ. |